Câu tiếng Anh có từ “etch”
116 câu thật có từ etch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: etch nghĩa là khắc. etch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an etching of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ etch
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I had made the etching and later was in Bradford again and went back to look at it.
Từ trong câu: etch, etching, make, late, again, go, back, look
Joseph Pennell, Joseph Pennell's Pictures of the Wonder of Work Reproductions of a Series of Drawings, Etchings, and Lithographs, Made by Him about the World, 1881-1915, with Impressions and Notes by the Artist. Nguồn: Project Gutenberg #57660. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Etched sharply in the violet light one moment, it now looked like a drawing that had been covered with tissue paper.
Từ trong câu: etch, sharply, violet, light, moment, now, look, like
Various, Astounding Stories of Super-Science, May, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of his plates he engraved himself, and often expunged faces etched by his assistants, when they had not done justice to his ideas.
Từ trong câu: etch, many, plate, himself, often, face, assistant, justice
John Nichols, Biographical Anecdotes of William Hogarth, With a Catalogue of His Works. Nguồn: Project Gutenberg #52862. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had only escaped extermination by the wise old priest, Tutul Hunac, who put an end to etching the stones.
Từ trong câu: etching, escape, wise, old, priest, put, end, etch
A. Hyatt Verrill, The bridge of light. Nguồn: Project Gutenberg #77286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng etch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ etch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etch trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ etch hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ etch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etch: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.