Câu tiếng Anh có từ “enquire”
111 câu thật có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquire nghĩa là hỏi thăm. enquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inquire about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquire
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Sometimes he would look round at Lily, half angry, half enquiring.
Từ trong câu: enquire, sometimes, look, round, lily, half, angry
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he who would enquire into the nature of medicine must pursue the enquiry into health and disease, and not into what is extraneous?
Từ trong câu: enquire, nature, medicine, pursue, enquiry, health, disease
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His name, he replied, was Willoughby, and his present home was at Allenham, from whence he hoped she would allow him the honour of calling tomorrow to enquire after Miss Dashwood.
Từ trong câu: enquire, name, reply, present, home, hope, allow, honor
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Will Adrian like it?” he enquired, although fully conscious that Adrian would not.
Từ trong câu: conscious, enquire, like, although, fully
E. M. Delafield, The optimist. Nguồn: Project Gutenberg #68524. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘And would not you, Madam,’ enquired Prince Frederick, ‘have done the same, in the same circumstances?
Từ trong câu: prince, madam, enquire, circumstance
Dr. Doran, London in the Jacobite times, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #72050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"That I did not know, but would enquire; this letter is a sort of reproachful remonstrance for not having fulfilled my promise."
Từ trong câu: remonstrance, know, enquire, letter, sort, fulfill, promise
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enquire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enquire bindle | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquire trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquire: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.