Câu tiếng Anh có từ “enquire”
111 câu thật có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquire nghĩa là hỏi thăm. enquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inquire about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquire
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But who, one might first enquire, was this man, whose hoped-for fame did not outlast his century?
Từ trong câu: enquire, first, man, hope, fame, century
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Devotional Flames of William Austin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481085 (bản sửa đổi 4618739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus the student has to enquire and ascertain those words which may seem to him doubtful before he uses them.
Từ trong câu: enquire, thus, student, word, seem, doubtful, use
«Handbook of the Swatow Vernacular modernized», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437819 (bản sửa đổi 4641188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We may yet live to see a member of it rise to enquire into the expenses of the Khedive's numerous family.
Từ trong câu: enquire, live, see, member, rise, expense, numerous, family
Charles Dudley Warner, My Winter on the Nile Eighteenth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #52212. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sir Robert Walpole earnestly enquired whether a Chapter could not be held in the Tower, that he might receive the benefit of the fine.
Từ trong câu: enquire, sir, whether, chapter, hold, tower, receive, benefit
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enquire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enquire bindle | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquire trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquire: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.