Câu tiếng Anh có từ “enquire”
110 câu thật có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquire nghĩa là hỏi thăm. enquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inquire about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquire
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In that confiding, I will gladly enquire with you into the nature of virtue.
Từ trong câu: enquire, confide, nature, virtue
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is clearly a sensitive area but something into which OFSTED will enquire.
Từ trong câu: enquire, clearly, sensitive, area, something
«ITTE Computing/Mentoring and Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293528 (bản sửa đổi 3648851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will now enquire, What part the Lord has ever taken in the moral government of the world.
Từ trong câu: enquire, now, part, ever, take, moral, government, world
John Taylor, The Government of God. Nguồn: Project Gutenberg #44941. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And that thou enquire not after their gods, saying, How did these nations serve their gods? even so will I do likewise.
Từ trong câu: enquire, god, say, nation, serve, even, likewise
«Bible/King James/Documentary Hypothesis/Deuteronomist source/First Deuteronomist Version/Deuteronomic Laws», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54673 (bản sửa đổi 2379754). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Will Adrian like it?” he enquired, although fully conscious that Adrian would not.
Từ trong câu: conscious, enquire, like, although, fully
E. M. Delafield, The optimist. Nguồn: Project Gutenberg #68524. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As a result, the public prosecutor has instructed an examining-magistrate to enquire into all the circumstances, and an autopsy will be held.
Từ trong câu: instruct, enquire, result, public, examine, circumstance, hold
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frequently the unsuspecting and bewildered individual will enquire of the thimbler for some street or place in Edinburgh.
Từ trong câu: bewilder, individual, enquire, frequently, street, place
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enquire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enquire bindle | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquire trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquire: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.