Câu tiếng Anh có từ “enquire”
111 câu thật có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enquire nghĩa là hỏi thăm. enquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inquire about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enquire
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Can you tell me,” I enquired, “in what direction lies the house of Septimus?”
Từ trong câu: enquire, tell, direction, lie, house
Various, Graham's Magazine, Vol. XVIII, No. 2, February 1841. Nguồn: Project Gutenberg #63665. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Did you not," enquired counsel, "say 'I am a woman of courage, and, if the meeting is in order, I will not stop it'?"
Từ trong câu: enquire, counsel, woman, courage, meet, order, stop
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you know," I enquired, "this great foreigner whom they call the Yahoo?"
Từ trong câu: foreigner, enquire, know, great, call
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were we not enquiring whether the second place belonged to pleasure or wisdom?
Từ trong câu: belong, wisdom, enquire, whether, second, place, pleasure
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enquire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enquire bindle | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquire trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquire: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.