E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enquire”

108 câu thật có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enquire nghĩa là hỏi thăm. enquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inquire about. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enquire

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng enquire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enquire bindle77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquire trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ enquire hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquire: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.