Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engender”

94 câu thật có từ engender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engender nghĩa là sinh ra. engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engender

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It engendered the attachments of home: it brought women into their proper sphere in domestic life.

    Từ trong câu: engender, attachment, home, bring, woman, proper, sphere, domestic

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She thought that by being difficult to please, she would engender some level of respect and positive treatment.

    Từ trong câu: engender, think, difficult, please, level, respect, positive, treatment

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296231 (bản sửa đổi 3248517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They believed in magic and sorcery, but had no religious enthusiasm because the church was engendering more disrespect.

    Từ trong câu: engender, believe, magic, religious, enthusiasm, because, church

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The feeling which I engendered in the minds of the rest of the Balliol Dons differed very little from that entertained by the Master.

    Từ trong câu: engender, feel, mind, rest, differ, little, entertain, master

    John St. Loe Strachey, The Adventure of Living : a Subjective Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6567. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the sight of Mrs. Dale's tears fresh in his memory and the rage engendered thereby galvanizing his brain he went to meet Mr. Tweezy.

    Từ trong câu: engender, sight, mr, tear, fresh, memory, rage, thereby

    William Patterson White, The Heart of the Range. Nguồn: Project Gutenberg #10473. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng engender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
animosities engender7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engender trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ engender hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engender gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engender: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.