E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engender”

91 câu thật có từ engender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engender nghĩa là sinh ra. engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engender

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The despondency engendered of hunger and disease is upon them and they will not exert themselves.

    Từ trong câu: engender, hunger, disease, exert, themselves

    Robert Sellar, Gleaner Tales. Nguồn: Project Gutenberg #66150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finding a partner who views these ideals similarly will engender greater love and unity in the family.

    Từ trong câu: engender, find, partner, view, ideal, similarly, great, love

    «Bahá'í Faith/Spouse Selection/Attraction, Love and Unity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107196 (bản sửa đổi 1807627). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Finding a partner who views these ideals similarly will engender greater love and unity in the family.

    Từ trong câu: engender, find, partner, view, ideal, similarly, great, love

    «Bahá'í Faith/Spouse Selection/Character», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107198 (bản sửa đổi 1711761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The state of heart and will which these principles engender no lengthened paragraphs are needed to describe.

    Từ trong câu: engender, lengthen, state, heart, principle, paragraph, need, describe

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A heavy diet will distort the legs of a young dog, engender disease in other limbs, and the internal mechanism will get out of order.

    Từ trong câu: engender, heavy, diet, leg, young, dog, disease, limb

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng engender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
animosities engender7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engender trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ engender hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engender gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engender: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.