Câu tiếng Anh có từ “engender”
91 câu thật có từ engender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engender nghĩa là sinh ra. engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engender
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This was bad enough, considering the danger of infection thus engendered; but much worse remains behind.
Từ trong câu: engender, infection, bad, enough, consider, danger, thus, much
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From a technological view, the wars engendered a level of prosperity which both allowed and encouraged farmers to adopt new methods and devices.
Từ trong câu: engender, technological, view, war, level, prosperity, allow, encourage
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng engender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| animosities engender | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engender trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ engender hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engender gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engender: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.