Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engender”

94 câu thật có từ engender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engender nghĩa là sinh ra. engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engender

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At the best there would have been much to check co-operation and engender distrust.”

    Từ trong câu: engender, best, much, check, operation

    Louise Creighton, G. A. Selwyn, D.D.: Bishop of New Zealand and Lichfield. Nguồn: Project Gutenberg #60731. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men who remained at home were compelled by public sentiment to take sides, and the bitterest of feeling was engendered.

    Từ trong câu: engender, man, remain, home, public, sentiment, take, side

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so the chief good is to live according to nature, with the best disposition and the most suitable to nature that can be engendered.

    Từ trong câu: engender, chief, good, live, accord, nature, best, disposition

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A tournament, in fact, was the least eligible method of promoting friendly feeling; it was more likely to engender unpleasant disputes and jealousies.

    Từ trong câu: tournament, fact, least, eligible, method, promote, friendly, feel

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng engender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
animosities engender7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engender trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ engender hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engender gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engender: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.