Câu tiếng Anh có từ “engender”
94 câu thật có từ engender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engender nghĩa là sinh ra. engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engender
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All day he had been conscious of a quiet, sustained excitement engendered by the double life he was leading.
Từ trong câu: engender, day, conscious, quiet, sustain, excitement, double, life
Lucas Malet, The Gateless Barrier. Nguồn: Project Gutenberg #34619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The brutalization that the first world war had engendered now became an omnipresent feature of social life throughout much of the planet.
Từ trong câu: engender, first, world, war, now, become, feature, social
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These achievements and the consciousness of continual progress had engendered in Athens particularly what might be called an epidemic of intellectual pride.
Từ trong câu: engender, achievement, consciousness, continual, progress, particularly, call, epidemic
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prior to Emancipation they had not been allowed to associate with slaves for fear they might engender in them the desire to be free.
Từ trong câu: engender, prior, allow, associate, slave, fear, desire, free
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng engender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| animosities engender | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engender trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ engender hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engender gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engender: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.