Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “encumber”

83 câu thật có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encumber nghĩa là người làm vướng víu. encumber là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hold back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ encumber

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Her deck was almost completely freed from artillery, since this would have encumbered her too much.

    Từ trong câu: encumber, deck, almost, completely, free, since, much

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The position of queen or empress was little more exalted than her own, and would be encumbered with burthensome duties.

    Từ trong câu: encumber, position, queen, little, exalt, duty

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cannetella thanked her father for these generous offers, but told him that she would on no account encumber herself with a husband.

    Từ trong câu: encumber, thank, father, generous, offer, tell, account, herself

    Giambattista, 1575?-1632 Basile, Stories from the Pentamerone. Nguồn: Project Gutenberg #2198. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In poets, even good of their kind, but without a genius for narration, the action would have been encumbered or diverted with ingenious mistakes.

    Từ trong câu: encumber, poet, even, good, kind, genius, action, divert

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Jack, being less encumbered by apparel than the lady, would have distanced her, but for an unlucky accident, that gave her a temporary mastery.

    Nhưng Jack, ít bị vướng bận bởi trang phục hơn quý cô, lẽ ra đã có thể giữ khoảng cách với cô, nhưng vì một tai nạn xui xẻo, điều đó đã mang lại cho cô khả năng làm chủ tạm thời.

    Từ trong câu: unlucky, encumber, mastery, less, lady, distance, accident, give

    Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was wise to abandon the idea of publishing an itinerary, which would, as he says, "encumber geological literature with a mass of undigested facts of little value."

    Từ trong câu: itinerary, wise, abandon, idea, publish, encumber, geological, literature

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng encumber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
encumber estates42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumber trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumber gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumber: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.