Câu tiếng Anh có từ “encumber”
83 câu thật có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encumber nghĩa là người làm vướng víu. encumber là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hold back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encumber
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The Macedonian Prime Minister - encumbered by a demanding Albanian coalition partner - has met Thaci and the encounter had all the trappings of a state visit.
Từ trong câu: coalition, encumber, prime, minister, demand, partner, meet, encounter
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng encumber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| encumber estates | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumber trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumber gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumber: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.