Câu tiếng Anh có từ “encumber”
84 câu thật có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encumber nghĩa là người làm vướng víu. encumber là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hold back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encumber
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All the encumbering earth and stones have been removed, so that we can now admire the full proportions of the mighty portal.
Từ trong câu: encumber, earth, stone, remove, now, admire, full, proportion
J. P. Mahaffy, Rambles and Studies in Greece. Nguồn: Project Gutenberg #35298. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Weary, taken by surprise and encumbered by the box, could not argue the point; he could only, in range parlance, "hang and rattle."
Từ trong câu: encumber, weary, take, surprise, box, argue, point, range
B. M. Bower, The Lonesome Trail and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who could not get upon baggage waggons, trudged along with painful steps, scarcely able to bear up the weight by which they were encumbered.
Từ trong câu: encumber, get, baggage, painful, step, scarcely, able, bear
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For amid all our disadvantages we are to a large extent arbiters of our fortunes, for we can by an indomitable will dispel many, many seeming mountains that encumber our way.
Từ trong câu: encumber, amid, disadvantage, large, extent, fortune, many, seem
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In short, the verbal copier is encumbered with so many difficulties at once, that he can never disentangle himself from all.
Từ trong câu: copier, short, verbal, encumber, many, difficulty, once, never
John Dryden, The works of John Dryden, now first collected in eighteen volumes. Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #54361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"In short, the verbal copier is encumbered with so many difficulties at once, that he can never disentangle himself from them all.
Từ trong câu: copier, short, verbal, encumber, many, difficulty, once, never
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 354, April 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng encumber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| encumber estates | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumber trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumber gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumber: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.