Câu tiếng Anh có từ “encumber”
84 câu thật có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encumber nghĩa là người làm vướng víu. encumber là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hold back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encumber
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One of the key aspects of the Great Depression was the way it encumbered foreign trade around the globe.
Từ trong câu: encumber, key, aspect, great, depression, way, foreign, trade
«The Great Depression», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
The Thames was encumbered with large masses of frozen snow or ice, which had formed on lakes and ponds communicating with it.
Từ trong câu: frozen, encumber, large, mass, freeze, snow, ice, form
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An open part of the ground, not yet encumbered with rubbish, led away into the valley like a narrow tongue of land.
Từ trong câu: rubbish, encumber, open, part, ground, lead, away, valley
Maksim Gorky, Three Men: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56456. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No space is wasted on the discussion of curious or unimportant points, which, however interesting to the critical student, always encumbers an elementary work.
Từ trong câu: elementary, critical, unimportant, encumber, space, waste, discussion, curious
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng encumber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| encumber estates | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumber trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ encumber hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumber gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumber: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.