Câu tiếng Anh có từ “embarrassing”
70 câu thật có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ. embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with; especially causing pain or embarrassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Consider the embarrassing situation of France, which you know better than I do.
Từ trong câu: embarrassing, consider, embarrass, situation, know, better
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was anxious to get off a subject on which further questions would be embarrassing.
Từ trong câu: embarrassing, subject, anxious, further, off, embarrass, get, question
Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our position in this matter is in truth rather embarrassing.
Từ trong câu: embarrassing, position, matter, truth, rather, embarrass
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Sit down, Willful, and take a cup of coffee,” said his sister, to break up an embarrassing pause.
Từ trong câu: embarrassing, embarrass, sit, down, take, cup, coffee, sister
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I remember only one,' he said, looking at me in a very embarrassing way, 'and by George, she cut that one short!
Từ trong câu: embarrassing, remember, look, embarrass, way, cut, short
Kate Douglas Smith Wiggin, The Affair at the Inn. Nguồn: Project Gutenberg #40879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was just too close to the bone for them; it was embarrassing; it hurt so much, it was hard even to talk about.
Từ trong câu: embarrassing, close, bone, embarrass, hurt, much, hard, even
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And when she was sure, the way she threw herself at me and hugged me, it was embarrassing.
Từ trong câu: hug, embarrassing, sure, way, throw, herself, embarrass
Charles A. Stearns, Color Blind. Nguồn: Project Gutenberg #63683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassing: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.