Câu tiếng Anh có từ “embarrassing”
98 câu thật có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ. embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with; especially causing pain or embarrassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The soft yarn probably did not hurt the children, though the position must have been, for the moment, embarrassing.
Từ trong câu: embarrassing, soft, probably, hurt, child, though, position, moment
Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All at once it had dawned upon him that her situation must be tremendously more embarrassing than his own.
Từ trong câu: embarrassing, tremendously, once, situation, embarrass
James Oliver Curwood, The Golden Snare. Nguồn: Project Gutenberg #4515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A "Territory," viewed in connection with the political system of the United States, must be confessed to be a somewhat erratic and embarrassing member.
Từ trong câu: embarrassing, territory, view, connection, political, system, unite, state
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassing trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.