Câu tiếng Anh có từ “embarrassing”
98 câu thật có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ. embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with; especially causing pain or embarrassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Not for too long, which might have proved embarrassing for the villain.
Từ trong câu: embarrassing, long, prove, embarrass
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was a little afraid that it might be a trifle embarrassing to Mr. Hobbs, too.
Từ trong câu: embarrassing, little, afraid, trifle, embarrass, mr
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What easily might have been an embarrassing situation was dealt with capably by the Safety First Club.
Từ trong câu: embarrassing, situation, embarrass, might, easily, deal, safety, first
William Theophilus Nichols, The Safety First Club. Nguồn: Project Gutenberg #69935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The manners of some of her relatives might prove embarrassing."
Từ trong câu: embarrassing, manner, relative, prove, embarrass
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pollyanna, fearful that her aunt might ask further embarrassing questions, hastened to lead the conversation away from the Pendleton house and its master.
Từ trong câu: embarrassing, question, lead, conversation, master, further, its, embarrass
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, madame,” I answered (little thinking that my words would prove prophetic), “refrain from expressions which at some future day may prove embarrassing to you.
Từ trong câu: prophetic, embarrassing, refrain, madame, answer, little, think, word
Madame de Rémusat, Memoirs of the Empress Josephine, Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #49175. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassing trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.