Câu tiếng Anh có từ “embarrassing”
70 câu thật có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ. embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with; especially causing pain or embarrassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And this dictum gave rise to some rather embarrassing situations on more occasions than one.
Từ trong câu: embarrassing, give, rise, rather, embarrass, situation, occasion
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consider the embarrassing situation of France, which you know better than I do.
Từ trong câu: embarrassing, consider, embarrass, situation, know, better
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No question in theology is more embarrassing than the mode in which they coexist in God.
Từ trong câu: embarrassing, embarrass, question, mode, god
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All at once it had dawned upon him that her situation must be tremendously more embarrassing than his own.
Từ trong câu: embarrassing, tremendously, once, situation, embarrass
James Oliver Curwood, The Golden Snare. Nguồn: Project Gutenberg #4515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this unexpected facility of access to the master was even more embarrassing than would have been the conflict of argument I had anticipated.
Từ trong câu: embarrassing, unexpected, facility, access, master, even, embarrass, conflict
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassing: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.