Câu tiếng Anh có từ “embarrassing”
98 câu thật có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrassing nghĩa là đáng xấu hổ. embarrassing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with; especially causing pain or embarrassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrassing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If this object were sought to be accomplished by individual enterprise, the results could scarcely be less embarrassing.
Từ trong câu: embarrassing, object, seek, accomplish, individual, enterprise, result, scarcely
William A. Smith, Lectures on the Philosophy and Practice of Slavery As Exhibited in the Institution of Domestic Slavery in the United States, with the Duties of Masters to Slaves. Nguồn: Project Gutenberg #41019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I couldn’t, it was so embarrassing for me.
Từ trong câu: embarrassing, embarrass
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thorpe could see him,--an embarrassing cadaver eyed by strangers who did not know what to do with it,--fatuous even in death.
Từ trong câu: embarrassing, death, embarrass, see, eye, stranger, know, even
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as he could withdraw from these somewhat embarrassing demonstrations, he went, accompanied by his friends, to pay a visit to the Columbiad.
Từ trong câu: embarrassing, pay, visit, somewhat, withdraw, accompany, embarrass, demonstration
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrassing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrassing trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ embarrassing hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrassing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrassing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrassing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrassing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.