Câu tiếng Anh có từ “eloquent”
192 câu thật có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eloquent nghĩa là có tài hùng biện. eloquent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing yourself readily, clearly, effectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eloquent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I hope our bright, eloquent Rev. Olympia Brown will be with you.
Từ trong câu: eloquent, olympia, brown, hope, bright
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My death will be much more eloquent than my life, and the silence of the corpse will convince you much better than the words of the prisoner.”
Từ trong câu: eloquent, death, much, life, silence, corpse, convince, better
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following passage will be acknowledged to be eloquent, and even poetic, unless our translation of it shall have entirely obscured its beauty.
Từ trong câu: obscure, eloquent, follow, passage, acknowledge, even, unless, translation
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One eloquent extract from his love-letters to Mrs. Whitman will suffice.
Từ trong câu: suffice, extract, eloquent, love, letter, mr
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It led up to an earnest and eloquent peroration of which the final words were: "'I'll believe polygamy is wrong when Congress breaks it up; not before!' exclaims a plural wife.
Từ trong câu: plural, lead, up, earnest, eloquent, final, word, believe
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eloquent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquent trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eloquent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquent: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.