Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eloquent”

187 câu thật có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eloquent nghĩa là có tài hùng biện. eloquent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing yourself readily, clearly, effectively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eloquent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • How cogent the eloquent appeal of Macaulay: "What right have we to take this question for granted?

    Từ trong câu: cogent, eloquent, appeal, right, take, question, grant

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No words could be so eloquent as their laconic brevity.

    Từ trong câu: brevity, eloquent, word

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their orators filled the land with eloquent denunciation of the Pierce Administration and the Buchanan platform.

    Từ trong câu: denunciation, orator, fill, land, eloquent, administration, platform

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Violante turned to the speaker her face eloquent with haughty surprise.

    Từ trong câu: haughty, turn, speaker, face, eloquent, surprise

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He counted on his girls as the finest advertisement, and as the most eloquent testimonial of the merits of Hollins.

    Từ trong câu: testimonial, count, girl, fine, advertisement, eloquent, merit

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is this melancholy fate, this glorious triumph, that Palmer has recorded in a language more forcible than history, more eloquent than song, more ravishing than the lyre!

    Từ trong câu: ravish, melancholy, fate, glorious, triumph, record, language, history

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eloquent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waxed eloquent95 lần
eloquent preacher105 lần
eloquent orator50 lần
eloquent appeal116 lần
eloquent speeches59 lần
eloquent sermon60 lần
eloquent appeals39 lần
eloquent speaker77 lần
eloquent advocate46 lần
eloquent oration29 lần
eloquent speech184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquent trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eloquent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.