Câu tiếng Anh có từ “eloquent”
192 câu thật có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eloquent nghĩa là có tài hùng biện. eloquent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing yourself readily, clearly, effectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eloquent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a burst of applause, and a deep silence which was even more eloquent than the applause.
Từ trong câu: eloquent, burst, deep, applause, silence, even
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are other venues in which to wax eloquent on the deepness and complexities of a particular subject.
Từ trong câu: eloquent, venue, wax, complexity, particular, subject
«Data Science: An Introduction/Thinking Like a Statistician», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275763 (bản sửa đổi 3823402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no more sovereign eloquence than the true in indignation; he was eloquent with that eloquence.
Từ trong câu: eloquence, eloquent, true
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Often there is a rhetorical ring to his page, a resonant fullness of tone that can be described only by the word eloquent.
Từ trong câu: rhetorical, resonant, eloquent, often, ring, page, tone, describe
Fred Lewis Pattee, A History of American Literature Since 1870. Nguồn: Project Gutenberg #42593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when the tongue falters, and the lip trembles in the South, there is an eloquent substitute for language.
Từ trong câu: falter, tongue, lip, tremble, south, eloquent, substitute, language
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are some things in Dr. Kallen's eloquent address that I do believe, but there are many more things with which I do not agree.
Từ trong câu: thing, believe, address, agree, dr, eloquent, many
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eloquent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquent trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eloquent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquent: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.