Câu tiếng Anh có từ “eloquent”
187 câu thật có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eloquent nghĩa là có tài hùng biện. eloquent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing yourself readily, clearly, effectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eloquent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Several other eloquent addresses were made upon the occasion by General B. F. Butler, Dr. Loring, and other gentlemen of the highest social standing.
Từ trong câu: eloquent, several, address, make, occasion, general, dr, gentleman
John S. C. Abbott, Miles Standish, the Puritan Captain. Nguồn: Project Gutenberg #57067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not speak, but she looked up at him with a face made very eloquent by happiness, and a smile which said, “No one can refuse me anything today.”
Từ trong câu: eloquent, speak, look, up, face, make, happiness, smile
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In consequence of this spirited and eloquent speech, the number of women taxed was reduced from fourteen hundred to four hundred.
Từ trong câu: fourteen, tax, eloquent, consequence, spirit, speech, number, woman
Lydia Maria Child, The history of the condition of women, in various ages and nations (vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71194. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These three new textbooks appearing within a few weeks of each other bear eloquent witness of the activity of the teaching and study of history.
Từ trong câu: textbook, new, appear, week, bear, eloquent, witness, activity
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eloquent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquent trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ eloquent hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eloquent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.