Câu tiếng Anh có từ “effectiveness”
175 câu thật có từ effectiveness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: effectiveness nghĩa là hiệu quả. effectiveness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: power to be effective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ effectiveness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There have been many studies into the effectiveness of art therapy in reducing levels of anxiety.
Từ trong câu: effectiveness, many, study, art, therapy, reduce, level, anxiety
«Motivation and emotion/Book/2015/Meditative colouring and stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202837 (bản sửa đổi 2742578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There has been a long controversy of the software vs hardware firewall effectiveness.
Từ trong câu: controversy, effectiveness, long, software, hardware, firewall
«Directing Technology/Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197564 (bản sửa đổi 3718772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.
Từ trong câu: equation, atomic, effectiveness, prove, whole, science, base
Mark Clifton, Eight Keys to Eden. Nguồn: Project Gutenberg #27595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, there is no substantial evidence to support the effectiveness of immediate initiation of PEP.
Từ trong câu: initiation, substantial, evidence, support, effectiveness, immediate
«WikiJournal Preprints/An overview of Lassa fever», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250482 (bản sửa đổi 2246470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In true Realist policy, there is no right or wrong, only effectiveness and ineffectiveness.
Từ trong câu: realist, true, policy, right, wrong, effectiveness
«Introduction to Strategic Studies/Nuclear Strategy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7811 (bản sửa đổi 1855935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, there has been an ongoing debate among many scholars, parents, and teacher on the effectiveness of standardized tests.
Tuy nhiên, đã có một cuộc tranh luận đang diễn ra giữa nhiều học giả, phụ huynh và giáo viên về tính hiệu quả của các bài kiểm tra tiêu chuẩn.
Từ trong câu: ongoing, standardize, however, debate, among, many, scholar, parent
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/High Stakes Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211873 (bản sửa đổi 4303938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng effectiveness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evaluate the effectiveness | 37 lần |
| assess the effectiveness | 25 lần |
| operational effectiveness | 19 lần |
| evaluating the effectiveness | 18 lần |
| organizational effectiveness | 19 lần |
| interpersonal effectiveness | 17 lần |
| effectiveness to sensationalism | 11 lần |
| assessing the effectiveness | 12 lần |
| overall effectiveness | 30 lần |
| effectiveness of mindfulness | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ effectiveness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effectiveness trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ effectiveness hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ effectiveness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effectiveness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effectiveness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effectiveness: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.