E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “effective”

806 câu thật có từ effective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: effective nghĩa là hiệu quả. effective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: producing or capable of producing an intended result or having a striking effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ effective

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Using different units in different places would make effective scientific communication very difficult.

    Từ trong câu: effective, use, different, unit, place, make, scientific, communication

    «FHSST Physics/Units/Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24539 (bản sửa đổi 3233202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These materials’ prices have been low in recent years, driving up the effective cost of recycling.

    Từ trong câu: recent, material, price, low, year, drive, up, effective

    «Lentis/Energy from Trash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393317 (bản sửa đổi 4313951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, it seems logical that placing pop advertisements within video games would be an effective strategy.

    Từ trong câu: logical, advertisement, therefore, seem, place, pop, video, game

    «Ethics and Law in New Media/Advertising in video games/Introduction and Review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323451 (bản sửa đổi 2737147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Finally, Petey had the ability to body-check other players in Mario Superstar Baseball, making him an effective character in close plays.

    Từ trong câu: superstar, finally, ability, body, check, player, baseball, make

    «Mario franchise strategy guide/Bosses/Petey Piranha», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433499 (bản sửa đổi 4628092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, we got together on friday to work, and had several failed attempts at trying to get an effective skirt design.

    Từ trong câu: friday, therefore, get, together, work, several, fail, attempt

    «Hovercraft», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138466 (bản sửa đổi 2138043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng effective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cost effective542 lần
effective treatment216 lần
effective method236 lần
highly effective229 lần
effective resistance189 lần
effective communication200 lần
effective in reducing96 lần
effective strategy97 lần
effective tool113 lần
effective strategies90 lần
effective leadership79 lần
effective in treating71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ effective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effective trong kho câu?
Kho câu có 806 câu có từ effective hoặc các dạng của từ, trích từ 727 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ effective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 289 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effective: can và could (90 câu), Câu phủ định (83 câu), Hiện tại hoàn thành (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.