Câu tiếng Anh có từ “ecological”
110 câu thật có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecological nghĩa là sinh thái. ecological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by the interdependence of living organisms in an environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecological
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Because an ecological footprint is typically a continuous value, it may be that regression can be used to learn an effective predictor.
Bởi vì dấu chân sinh thái thường là một giá trị liên tục nên có thể sử dụng phương pháp hồi quy đó để tìm hiểu một yếu tố dự báo hiệu quả.
Từ trong câu: regression, ecological, predictor, because, typically, continuous, value, use
«Artificial Intelligence for Computational Sustainability: A Lab Companion/Machine Learning for Prediction/Regression and Ecological Footprints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275116 (bản sửa đổi 3219171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has unique ecological features, and might be classified as a climax community.
Từ trong câu: climax, unique, ecological, feature, classify, community
«Old-growth forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450995 (bản sửa đổi 8485357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hence both genomic architecture and ecological properties may affect the probability of hybrid species formation.
Từ trong câu: genomic, hence, architecture, ecological, property, affect, probability, hybrid
«PLOS/Eukaryote hybrid genomes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279904 (bản sửa đổi 2359035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Furthermore, a variety of physiological and ecological adaptations might enable the biota to survive the low nighttime temperatures and intracellular ice crystallization.
Từ trong câu: crystallization, furthermore, variety, physiological, ecological, adaptation, enable, survive
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes one kind of fish might occupy more than one ecological niche.
Từ trong câu: niche, sometimes, kind, fish, occupy, ecological
«River Fishing/Fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175383 (bản sửa đổi 4531684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In contrast, an aquarium may be a relatively simple ecosystem but demonstrates many ecological concepts.
Từ trong câu: aquarium, contrast, relatively, simple, ecosystem, demonstrate, many, ecological
«IB Environmental Systems and Societies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240026 (bản sửa đổi 4192883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ecological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niches | 48 lần |
| ecological footprint | 42 lần |
| ecological niche | 37 lần |
| agro ecological | 9 lần |
| ecological sustainability | 13 lần |
| socio ecological | 10 lần |
| ecological economics | 18 lần |
| ecological genetics | 10 lần |
| ecological validity | 15 lần |
| ecological impacts | 14 lần |
| ecological resilience | 8 lần |
| ecological zones | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecological trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecological: can và could (6 câu), may và might (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.