Câu tiếng Anh có từ “ecological”
110 câu thật có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecological nghĩa là sinh thái. ecological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by the interdependence of living organisms in an environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecological
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There have been studies of several aspects of their ecological behaviour.
Từ trong câu: ecological, study, several, aspect, behavior
«Short-beaked echidna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54893 (bản sửa đổi 10852082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This type of resilience has been defined as ecological resilience.
Từ trong câu: ecological, type, resilience, define
«Resilience», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51392 (bản sửa đổi 10995501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is unknown if they have caused any ecological damage.
Từ trong câu: ecological, unknown, cause, damage
«Australian green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346631 (bản sửa đổi 10589163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are opportunities for several ecological studies of surpassing interest, and on the systematic side the work has only been begun.
Từ trong câu: ecological, opportunity, several, study, interest, systematic, side, work
Ohio State University. Biological Club, The Ohio Naturalist, vol. II, no. 2, December, 1901. Nguồn: Project Gutenberg #71531. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many researchers have argued that separating one’s cognition from its wider ecological surroundings has caused much anxiety-related psychopathology.
Nhiều nhà nghiên cứu đã lập luận rằng việc tách biệt nhận thức của một người khỏi môi trường sinh thái rộng lớn hơn đã gây ra nhiều bệnh tâm lý liên quan đến lo âu.
Từ trong câu: many, related, wide, has, anxiety, separate, researcher, much
«Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ecological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niches | 48 lần |
| ecological footprint | 42 lần |
| ecological niche | 37 lần |
| agro ecological | 9 lần |
| ecological sustainability | 13 lần |
| socio ecological | 10 lần |
| ecological economics | 18 lần |
| ecological genetics | 10 lần |
| ecological validity | 15 lần |
| ecological impacts | 14 lần |
| ecological resilience | 8 lần |
| ecological zones | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecological trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecological: can và could (6 câu), may và might (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.