Câu tiếng Anh có từ “ecological”
110 câu thật có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecological nghĩa là sinh thái. ecological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by the interdependence of living organisms in an environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecological
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Given enough time, the natural processes of ecological succession will eventually repair the ecosystem.
Từ trong câu: ecological, give, enough, time, natural, process, succession, eventually
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The movement believes this reduction will solve social and ecological crises.
Từ trong câu: ecological, movement, believe, reduction, solve, social, crisis
«Degrowth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270892 (bản sửa đổi 10992473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Any term in ecology that attempts to separate the biotic and abiotic components of an ecological unit of organisation will encounter this difficulty.
Từ trong câu: ecology, term, attempt, separate, component, ecological, unit, organisation
«Ecology/Biosphere Organization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23142 (bản sửa đổi 4649555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Goals: Greens think that the dominant political and economic system will collapse (as it is ecologically) while ecological and political crises grow.
Từ trong câu: ecologically, goal, green, think, dominant, political, economic, system
«Green Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72461 (bản sửa đổi 3451501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ecological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niches | 48 lần |
| ecological footprint | 42 lần |
| ecological niche | 37 lần |
| agro ecological | 9 lần |
| ecological sustainability | 13 lần |
| socio ecological | 10 lần |
| ecological economics | 18 lần |
| ecological genetics | 10 lần |
| ecological validity | 15 lần |
| ecological impacts | 14 lần |
| ecological resilience | 8 lần |
| ecological zones | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecological trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecological: can và could (6 câu), may và might (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.