Câu tiếng Anh có từ “ecological”
110 câu thật có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecological nghĩa là sinh thái. ecological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by the interdependence of living organisms in an environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecological
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ordinarily the factors which cause heritable differences have to do with geographic isolation and adaptation to ecological conditions.
Từ trong câu: ecological, geographic, ordinarily, factor, cause, difference, isolation, adaptation
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An ecological niche is the part of the environment into which a species fits, and to which it is adapted.
Từ trong câu: ecological, niche, part, environment, species, fit, adapt
«Ecological niche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211132 (bản sửa đổi 10871067). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the spacecraft the human is confined in a restricted environment in which it is necessary to establish a balanced microcosm or closed ecological system.
Từ trong câu: ecological, human, confine, restrict, environment, necessary, establish, balance
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ecological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niches | 48 lần |
| ecological footprint | 42 lần |
| ecological niche | 37 lần |
| agro ecological | 9 lần |
| ecological sustainability | 13 lần |
| socio ecological | 10 lần |
| ecological economics | 18 lần |
| ecological genetics | 10 lần |
| ecological validity | 15 lần |
| ecological impacts | 14 lần |
| ecological resilience | 8 lần |
| ecological zones | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecological trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ ecological hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecological: can và could (6 câu), may và might (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.