Câu tiếng Anh có từ “dynamically”
66 câu thật có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynamically nghĩa là năng động. dynamically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a forceful dynamic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynamically
Prospering in dynamically competitive environments: organizational capability as knowledge integration.
Từ trong câu: prosper, dynamically, competitive, environment, organizational, capability, knowledge, integration
«Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Telecommunication Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219029 (bản sửa đổi 4104526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And meantime America itself has evolved dynamically and dramatically.
Từ trong câu: dramatically, dynamically, meantime, itself, evolve
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But dynamically they are merely the phenomenal result of certain permanent forces constantly in operation.
Từ trong câu: operation, constantly, dynamically, merely, permanent, phenomenal, result, certain
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This star formation is fueled by gas that is dynamically driven into the ring by the inner oval-shaped bar-like structure.
Sự hình thành sao này được cung cấp nhiên liệu bằng khí được dẫn động năng động vào vòng bằng cấu trúc giống thanh hình bầu dục bên trong.
Từ trong câu: bar, star, ring, oval, shape, gas, dynamically, fuel
«Messier Index/M94», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205832 (bản sửa đổi 3576944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As stated earlier, lists are mutable types, which means their content can dynamically change.
Từ trong câu: mutable, state, early, list, type, mean, content, dynamically
«Python Concepts/Lists», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170022 (bản sửa đổi 2210233). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This district is the center of Jewish heritage and lively nightlife, where old buildings mix dynamically with modern city life.
Từ trong câu: nightlife, district, center, heritage, lively, old, build, mix
«7th district of Budapest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172503 (bản sửa đổi 10181964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dynamically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dynamically allocated56 lần
- dynamically typed32 lần
- dynamically allocate18 lần
- dynamically loadable7 lần
- dynamically assigns13 lần
- dynamically generated20 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamically trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynamically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamically: can và could (13 câu), Tương lai với will (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.