Câu tiếng Anh có từ “dusty”
191 câu thật có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dusty nghĩa là bụi bặm. dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dusty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I don't believe it'll be dusty, any, after the rain last night."
Từ trong câu: dusty, believe, rain, last, night
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
JWST will peer through dusty clouds to see stars forming planetary systems, connecting the Milky Way to our own Solar System.
Từ trong câu: dusty, peer, cloud, see, star, form, system, connect
«General Astronomy/Telescopes/Telescopes of Other Wavelengths», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222648 (bản sửa đổi 2836772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The present writer will disclaim no such legacy, but hereby undertakes to accept it, however dusty.
Từ trong câu: legacy, dusty, hereby, present, writer, undertake, accept, however
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then I’ll have t’ come after yuh,” said Dusty softly.
Từ trong câu: softly, dusty, not, come
W. C. Tuttle, Sticky ropes. Nguồn: Project Gutenberg #78715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Thanks, I will take some of this wine," said Lapham, pouring himself a glass of Madeira from a black and dusty bottle caressed by a label bearing the date of the vintage.
Từ trong câu: pour, thanks, dusty, bearing, thank, take, wine, himself
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must buy and master them, or a few years at longest will relegate them with their old books and ideas to the dusty garret where they belong.
Từ trong câu: relegate, buy, master, year, long, old, book, idea
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dusty trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dusty: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.