Câu tiếng Anh có từ “dusty”
193 câu thật có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dusty nghĩa là bụi bặm. dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dusty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They avoided hills and dusty roads where marching might raise clouds of dust that could be seen for miles.
Từ trong câu: dusty, avoid, hill, road, march, raise, cloud, dust
«Bristoe Campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551235 (bản sửa đổi 10900846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Well,” said Blackie to herself, after walking up and down the dusty porch, “I can’t get in the house, that’s sure.
Từ trong câu: dusty, well, herself, walk, up, down, porch, get
Richard Barnum, Blackie, a Lost Cat: Her Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #61654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure he loses pleasanter companions than he can find in his own thoughts, either in his mouldy old office, or his dusty chambers.
Từ trong câu: chamber, dusty, sure, lose, pleasant, find, think, either
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
North Wind grew very small indeed, so small that she could not have blown the dust off a dusty miller, as the Scotch children call a yellow auricula.
Từ trong câu: dust, dusty, north, wind, grow, small, indeed, blow
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could such love suffer separation, even if there are three flights of weary, dusty stairs to climb?
Từ trong câu: weary, love, suffer, separation, even, flight, dusty, stair
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dusty trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dusty: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.