Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dusty”

191 câu thật có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dusty nghĩa là bụi bặm. dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dusty

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • While she was doing it, the mistress told her the room was very dusty, and reproved her for it.

    Từ trong câu: dusty, reprove, do, tell, room

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fred Ottenburg, smartly dressed for the afternoon, with a long black coat and gaiters was sitting in the dusty parlor of the Everett House.

    Từ trong câu: dusty, dress, afternoon, long, black, coat, sit, house

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A dusty accommodation train was backing and switching, picking up the empty refrigerator cars to carry into the valley for the early melon growers.

    Từ trong câu: refrigerator, dusty, accommodation, train, back, switch, pick, up

    Ednah Aiken, The river. Nguồn: Project Gutenberg #73739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we entered the church, the long, dusty sunbeams were falling aslantwise through the dome and through the chancel behind it. . . . .

    Từ trong câu: sunbeam, enter, church, long, dusty, fall, behind

    Nathaniel Hawthorne, Passages from the French and Italian Notebooks, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7881. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As all this was passing through her mind her eyes fell on an old bookshelf, on which various dusty old volumes were heaped.

    Khi tất cả những điều này lướt qua tâm trí cô, mắt cô rơi vào một giá sách cũ, trên đó chất đầy những cuốn sách cũ đầy bụi bặm.

    Từ trong câu: bookshelf, pass, mind, eye, fall, old, various, dusty

    Florence Farr, The Dancing Faun. Nguồn: Project Gutenberg #75492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An angular, red-skinned old Negro women was treading heavily down the dusty sidewalk, leaning on a gnarled stick and talking to a little black girl.

    Từ trong câu: angular, red, skin, old, woman, tread, heavily, down

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dusty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dusty highway98 lần
dusty roads166 lần
dusty road854 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dusty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dusty trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dusty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dusty: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.