Câu tiếng Anh có từ “dusty”
193 câu thật có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dusty nghĩa là bụi bặm. dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dusty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The track was in splendid order, except the chute, which has not been galloped over and was deep and dusty.
Từ trong câu: dusty, track, order, except, deep
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The Cabinet Committee has neglected its opportunities," grumbled the Poet, surveying with disfavor the dusty, derelict scene.
Từ trong câu: grumble, dusty, derelict, cabinet, committee, neglect, opportunity, poet
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I lit a match and went on past the dusty curtains, of which I have told you.
Từ trong câu: curtain, dusty, light, match, go, past, tell
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Recently it has been described as “dusty nut-coal, suitable for smithy work, but not for steaming.”
Từ trong câu: describe, dusty, recently, coal, nut, suitable, work
Henry Lansdell, Through Siberia. Nguồn: Project Gutenberg #77742. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dusty trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dusty: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.