Câu tiếng Anh có từ “dusty”
193 câu thật có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dusty nghĩa là bụi bặm. dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dusty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The most she would consent to do in this line was to spend half an hour at Madame Tussaud’s, where she saw several dusty wax effigies of members of the royal family.
Từ trong câu: dusty, wax, consent, royal, madame, line, spend, half
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It clattered; and at that signal, through the dusty glass door behind the painted deal counter, Mr Verloc would issue hastily from the parlour at the back.
Từ trong câu: signal, issue, paint, dusty, glass, door, behind, deal
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Carey slept too, uneasily, dreaming shadowed dreams of Sinharat and waking from them in the dusty claustrophobic dark to feel hopelessly that he would never see it.
Từ trong câu: claustrophobic, sleep, uneasily, dream, wake, dusty, dark, feel
Leigh Brackett, The road to Sinharat. Nguồn: Project Gutenberg #72439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dusty trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ dusty hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dusty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dusty: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.