E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drawer”

177 câu thật có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drawer nghĩa là ngăn kéo. drawer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boxlike container in a piece of furniture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drawer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In a drawer of this commode yellow soap and a comb and brush.

    Từ trong câu: commode, drawer, yellow, soap, comb, brush

    Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The drawers of her commode stood open, giving glimpses of dainty trifles, which she was tying up with bright ribbons.

    Những ngăn kéo tủ của cô mở toang, để lộ ra những món đồ lặt vặt xinh xắn được cô buộc lại bằng những dải ruy băng sáng màu.

    Từ trong câu: commode, drawer, stand, open, give, glimpse, trifle, tie

    Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins'. Nguồn: Project Gutenberg #41127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Arduously, but without avail, she searched through all the drawers and cupboards of the Rattle-Pane kitchen.

    Từ trong câu: arduously, search, drawer, cupboard, rattle, kitchen

    Eleanor Hallowell Abbott, Peace on Earth, Good-will to Dogs. Nguồn: Project Gutenberg #20213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is very handy with a saw and hammer, and he contrived what we called a "chist of drawers," for Daniel's room.

    Từ trong câu: hammer, contrive, drawer, handy, saw, call, room

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have Mr. Regan's dental frieze in my bureau-drawer--but they only grin at me in derision.

    Từ trong câu: dental, mr, bureau, drawer, grin, derision

    Rex Beach, The Auction Block. Nguồn: Project Gutenberg #5143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Undercliff went to a set of drawers arranged chronologically, and found his notes directly.

    Ông Undercliff đi đến một dãy ngăn kéo được sắp xếp theo trình tự thời gian và trực tiếp tìm thấy những ghi chú của mình.

    Từ trong câu: chronologically, mr, go, set, drawer, arrange, find, note

    Charles Reade, Foul Play. Nguồn: Project Gutenberg #3702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What is it worth in conjunction with full overlay drawers and doors?

    Từ trong câu: overlay, worth, conjunction, full, drawer, door

    «Kitchen Remodel/Cabinet theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463473 (bản sửa đổi 4367659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng drawer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chest of drawer1.391 lần
bureau drawer471 lần
chests of drawer134 lần
unlocked a drawer89 lần
secret drawer537 lần
cash drawer74 lần
dresser drawer44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawer trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drawer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawer: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.