Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drawer”

284 câu thật có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drawer nghĩa là ngăn kéo. drawer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boxlike container in a piece of furniture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drawer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The drawers of her commode stood open, giving glimpses of dainty trifles, which she was tying up with bright ribbons.

    Những ngăn kéo tủ của cô mở toang, để lộ ra những món đồ lặt vặt xinh xắn được cô buộc lại bằng những dải ruy băng sáng màu.

    Từ trong câu: commode, drawer, stand, open, give, glimpse, trifle, tie

    Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins'. Nguồn: Project Gutenberg #41127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the open drawers Gisela was kneeling in a shirt and black silk underwear, rummaging among Myra’s linen.

    Từ trong câu: underwear, open, drawer, kneel, shirt, black, silk, among

    Anna Elisabet Weirauch, The scorpion. Nguồn: Project Gutenberg #77582. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A candle was burning on a table behind the head of the bed, another on a chest of drawers near the door.

    Từ trong câu: candle, chest, drawer, burning, burn, table, behind, head

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some grabbed armfuls of clothes as they fled; others carried dresser drawers, or weekend bags and were spilling things leaving a trail of lingerie and toiletries behind.

    Từ trong câu: toiletry, grab, armful, clothes, flee, other, carry, drawer

    Anne Pence Davis, Mimi at Sheridan School. Nguồn: Project Gutenberg #46404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drawer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chest of drawer1.391 lần
bureau drawer471 lần
chests of drawer134 lần
unlocked a drawer89 lần
secret drawer537 lần
cash drawer74 lần
dresser drawer44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawer trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drawer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawer: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.