Câu tiếng Anh có từ “drawer”
270 câu thật có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawer nghĩa là ngăn kéo. drawer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boxlike container in a piece of furniture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
After a little, he opened one of the drawers, took out an old music-book whose leaves were yellow with age, and began turning it over.
Từ trong câu: leaf, yellow, drawer, little, open, take, out, old
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drawer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawer trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc A2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawer: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.