Câu tiếng Anh có từ “drawer”
286 câu thật có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawer nghĩa là ngăn kéo. drawer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boxlike container in a piece of furniture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were two secret drawers, only one of which could be opened at a time.
Từ trong câu: drawer, secret, open, time
Edith K. Dunton, Betty Wales & Co.: A story for girls. Nguồn: Project Gutenberg #68551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, there is no set-in-stone distinction of doors and drawer fronts; any element can be used for both purposes.
Từ trong câu: drawer, addition, set, stone, distinction, door, front, element
«Kitchen Remodel/Cabinet selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463807 (bản sửa đổi 4376782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mary dropped the letter into the money-drawer, for there was a customer in the shop waiting to be served--and then came in another.
Từ trong câu: drawer, drop, letter, money, customer, shop, wait, serve
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the chest of drawers, there is a bank-bill for five hundred francs.
Từ trong câu: chest, drawer, bank, bill, five, hundred
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then something snapped, the drawer was opened, and there was a rustle of papers.
Từ trong câu: rustle, snap, something, drawer, open, paper
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'There was just a half sheet of note paper about it, not a scrap more, in a drawer that's always open in the writing table in the study!
Từ trong câu: sheet, study, write, writing, drawer, half, note, paper
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drawer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawer trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ drawer hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawer: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.