Câu tiếng Anh có từ “dramatist”
100 câu thật có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dramatist nghĩa là nhà soạn kịch. dramatist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dramatist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There may be others, for one cannot pretend to know all the living novelists and dramatists.
Từ trong câu: dramatist, other, can, pretend, know, live, novelist
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But one cannot become a great dramatist unless one has the subject for a great drama.
Từ trong câu: dramatist, can, become, great, unless, subject, drama
Frank Frankfort Moore, A Nest of Linnets. Nguồn: Project Gutenberg #47195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can not at this moment think of any poet, dramatist or novelist who has invented so many plots as Browning.
Từ trong câu: dramatist, moment, think, poet, novelist, invent, many, plot
William Lyon Phelps, Robert Browning: How to Know Him. Nguồn: Project Gutenberg #9067. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The smallest of dramatists could toss off the resounding line.
Từ trong câu: resound, dramatist, small, toss, off, line
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor can one fail to be impressed by the love and the tenderness with which the dramatist has treated his players.
Từ trong câu: tenderness, dramatist, fail, impress, love, treat, player
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242788 (bản sửa đổi 4618557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This, however, is not to say that a dramatist should, or indeed can, keep himself and his temperamental philosophy out of his work.
Từ trong câu: temperamental, however, dramatist, indeed, keep, himself, philosophy, out
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dramatist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatist trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dramatist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.