Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dramatist”

100 câu thật có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dramatist nghĩa là nhà soạn kịch. dramatist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dramatist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mr. Archer holds that the dramatist must not run counter to "generally accepted tradition."

    Từ trong câu: dramatist, mr, hold, run, counter, generally, accept, tradition

    L. Lind-af-Hageby, August Strindberg, the Spirit of Revolt: Studies and Impressions. Nguồn: Project Gutenberg #44025. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For grace of position and arrangement every dramatist must claim.

    Từ trong câu: dramatist, grace, position, arrangement, every, claim

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be impossible for an actor or manager to have any conception of the picture as a whole; therefore the dramatist must be supreme.

    Từ trong câu: dramatist, impossible, actor, manager, conception, picture, whole, therefore

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Altogether, he is manifestly a very inconvenient personage for the dramatist to have to deal with.

    Từ trong câu: inconvenient, dramatist, altogether, deal

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dramatist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elizabethan dramatist21 lần
novelist dramatist13 lần
novelists dramatist7 lần
comic dramatist23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatist trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dramatist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.