Câu tiếng Anh có từ “dramatist”
100 câu thật có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dramatist nghĩa là nhà soạn kịch. dramatist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dramatist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had a vague hope that he might find the great dramatist there.
Từ trong câu: dramatist, vague, hope, find, great
E. Phillips Oppenheim, The Hillman. Nguồn: Project Gutenberg #34035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly the minstrel and dramatist may have borrowed from a common source.
Từ trong câu: dramatist, possibly, source, may, borrow, common
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There may be others, for one cannot pretend to know all the living novelists and dramatists.
Từ trong câu: dramatist, other, can, pretend, know, live, novelist
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The professor is enough of a household god so that the dramatist may peck away at him.
Từ trong câu: dramatist, professor, enough, household, god, away
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The English dramatist insinuates that the comedians let in their own countrymen free of charge that they might lead the applause, and give the cue to the ladies.
Từ trong câu: comedian, cue, dramatist, let, free, charge, lead, applause
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dramatist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatist trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dramatist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.