Câu tiếng Anh có từ “dramatist”
100 câu thật có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dramatist nghĩa là nhà soạn kịch. dramatist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dramatist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It would be too long to discuss these schools, or to decide which of them the dramatist loves best.
Từ trong câu: dramatist, long, discuss, school, decide, love, best
Oscar Wilde, Miscellanies. Nguồn: Project Gutenberg #14062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be impossible for an actor or manager to have any conception of the picture as a whole; therefore the dramatist must be supreme.
Từ trong câu: dramatist, impossible, actor, manager, conception, picture, whole, therefore
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But our elder dramatists would not have let any of these characters swim out of their ken.
Từ trong câu: swim, dramatist, let, character, out
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here, I thought, is a heroine of modern realistic tragedy; the dramatist would have her lost in bitter retrospect.
Từ trong câu: retrospect, heroine, dramatist, realistic, think, modern, tragedy, lose
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dramatist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatist trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ dramatist hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dramatist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.