Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downtown”

140 câu thật có từ downtown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downtown nghĩa là trung tâm thành phố. downtown là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: toward or in the lower or central part of town. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downtown

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I didn't ride in any particular downtown area over twice since I have been in the reserves, I don't guess.

    Từ trong câu: downtown, reserve, guess, twice, ride, particular, area, since

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These have been used to heat houses and streets, mostly in the downtown area.

    Từ trong câu: heat, downtown, use, house, street, mostly, area

    «Klamath Falls, Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332650 (bản sửa đổi 10963413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Subsequent expansions have connected the line to the University of Nevada, located north of downtown.

    Từ trong câu: university, downtown, connect, expansion, line, locate, subsequent, north

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Nevada Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424013 (bản sửa đổi 3821022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Rumors of a riot downtown,” he said then, “and I’ve gone to look into it.

    “Có tin đồn về một cuộc bạo loạn ở trung tâm thành phố,” sau đó anh ấy nói, “và tôi đã đi xem xét nó.

    Từ trong câu: rumor, downtown, go, look

    Katharine Pearson Woods, Metzerott, Shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #67671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The building has been a huge vacancy in the downtown core, with only the broadcasting corporation CHUM Limited using any space.

    Từ trong câu: vacancy, build, huge, downtown, core, broadcast, corporation, limit

    «University of Alberta to buy Hudson's Bay Building», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14338 (bản sửa đổi 4811738). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Northeast State Community College has renovated a building in downtown Johnson City for use as a new satellite teaching site.

    Từ trong câu: renovate, northeast, state, community, college, build, downtown, city

    «Johnson City, Tennessee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515898 (bản sửa đổi 10312131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today, art galleries, specialty shops, antiques stores, restaurants and inns have changed downtown and the waterfront into a social hub.

    Từ trong câu: antique, today, art, gallery, specialty, shop, store, restaurant

    «New Bern, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316772 (bản sửa đổi 9378573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng downtown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
downtown vancouver23 lần
downtown toronto26 lần
downtown seattle14 lần
downtown mrt8 lần
downtown menomonie8 lần
downtown los35 lần
downtown minneapolis8 lần
downtown taipei6 lần
downtown baghdad6 lần
downtown miami8 lần
downtown nashville8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downtown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downtown trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ downtown hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downtown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downtown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downtown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downtown: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.