Câu tiếng Anh có từ “downtown”
140 câu thật có từ downtown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downtown nghĩa là trung tâm thành phố. downtown là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: toward or in the lower or central part of town. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downtown
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some are built on downtown city streets where on-street parking slots may be limited.
Từ trong câu: downtown, build, city, street, park, slot, limit
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"No, thanks, I lunched downtown; but I'll sit here if I may."
Từ trong câu: downtown, thank, lunch, sit
Emily Post, The Title Market. Nguồn: Project Gutenberg #17680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also the purpose to afford hall room free to such bodies as may desire to hold meetings downtown.
Từ trong câu: downtown, purpose, afford, hall, room, free, body, desire
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The B Street house was deserted; the whole family came over to the city on the last day of May and stopped over night at one of the cheap downtown hotels.
Từ trong câu: downtown, street, house, desert, whole, family, come, city
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng downtown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| downtown vancouver | 23 lần |
| downtown toronto | 26 lần |
| downtown seattle | 14 lần |
| downtown mrt | 8 lần |
| downtown menomonie | 8 lần |
| downtown los | 35 lần |
| downtown minneapolis | 8 lần |
| downtown taipei | 6 lần |
| downtown baghdad | 6 lần |
| downtown miami | 8 lần |
| downtown nashville | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downtown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downtown trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ downtown hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downtown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downtown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downtown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downtown: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.