Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downtown”

140 câu thật có từ downtown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downtown nghĩa là trung tâm thành phố. downtown là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: toward or in the lower or central part of town. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downtown

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • So the cars would run from the downtown loop to East Liberty without a stop.

    Từ trong câu: downtown, car, run, loop, east, liberty, stop

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part II. The Place and Its Social Forces. Nguồn: Project Gutenberg #46025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I figured since it was day and in the middle of downtown it would be safe.

    Từ trong câu: downtown, figure, since, day, middle, safe

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251847 (bản sửa đổi 3484203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, on these visits that I would spend with her downtown, we would eat lunch or something on Saturday.

    Từ trong câu: downtown, well, visit, spend, eat, lunch, something, saturday

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I don't mind the Shining One," said O'Keefe, "one splash of a downtown New York high-pressure fire hose would do for it!

    Từ trong câu: downtown, splash, mind, shine, new, high, pressure, fire

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng downtown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
downtown vancouver23 lần
downtown toronto26 lần
downtown seattle14 lần
downtown mrt8 lần
downtown menomonie8 lần
downtown los35 lần
downtown minneapolis8 lần
downtown taipei6 lần
downtown baghdad6 lần
downtown miami8 lần
downtown nashville8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downtown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downtown trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ downtown hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downtown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downtown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downtown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downtown: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.