Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downstairs”

292 câu thật có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downstairs nghĩa là tầng dưới. downstairs là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a floor below. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downstairs

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As it would have taken an hour to thaw that amber ice, we had to send downstairs for aid.

    Từ trong câu: downstairs, take, hour, ice, send, aid

    Nelson Lloyd, Mrs. Radigan: Her Biography, with that of Miss Pearl Veal, and the Memoirs of J. Madison Mudison. Nguồn: Project Gutenberg #55678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One morning I would come downstairs to be slapped in the face before a hotel full of people and what could I do?

    Từ trong câu: slap, downstairs, morning, come, face, hotel, full, people

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was very uncomfortable downstairs, and, as he did not know what was going on, constantly in the way; but he would not leave the drawing-room.

    Từ trong câu: constantly, uncomfortable, downstairs, know, go, way, leave, draw

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Wouldn’t you like to come downstairs with me and see some of the curiosities in the library?” the schoolmaster suggested beguilingly.

    Từ trong câu: beguilingly, like, come, downstairs, see, curiosity, library, suggest

    L. Allen Harker, The Vagaries of Tod and Peter. Nguồn: Project Gutenberg #65162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for that, Con would have manoeuvred against his wife to send him downstairs at the lady's heels.

    Từ trong câu: con, manoeuvre, wife, send, downstairs, heel

    George Meredith, Celt and Saxon: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wanted one downstairs that opened on the piazza and had roses all over the window, and such pretty old-fashioned chintz hangings! but John would not hear of it.

    Từ trong câu: hang, rose, old-fashioned, hear, want, downstairs, open, window

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng downstairs

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ran downstairs666 lần
went downstairs2.337 lần
hurried downstairs183 lần
tripped downstairs41 lần
crept downstairs88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downstairs

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downstairs trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downstairs?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downstairs: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.