Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dna”

131 câu thật có từ dna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dna nghĩa là phân tử ADN (axit đêôxyribônuclêic mang thông tin di truyền của sinh vật). dna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deoxyribonucleic acid: the self-replicating molecule that carries genetic information in living organisms (DNA). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dna

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • These inscriptions of Boolean algebra in cells and DNA sequences can be patented.

    Từ trong câu: dna, inscription, algebra, cell, sequence, patent

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • DNA synthesis and repair are impaired and this could lead to cancer development.

    Từ trong câu: dna, synthesis, repair, impair, lead, cancer, development

    «Metabolomics/Nutrition/Folate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227831 (bản sửa đổi 4104366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • DNA can also be changed by copying errors.

    Từ trong câu: dna, change, copy, error

    «Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • DNA can be considered as a "blueprint" for every aspect of life.

    Từ trong câu: blueprint, dna, consider, every, aspect, life

    «Introduction to Psychology/Human Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43560 (bản sửa đổi 4645850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Damages in DNA can lead to uncontrollable cell division and cancer.

    Từ trong câu: uncontrollable, damage, dna, lead, cell, division, cancer

    «Structural Biochemistry/Polynucleotide Kinase/phosphatase: Its role in DNA repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281911 (bản sửa đổi 3119742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • PCR can be used to isolate genomic DNA.

    Từ trong câu: genomic, use, isolate, dna

    «Structural Biochemistry/Polyermase Chain Reaction/Uses of PCR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214056 (bản sửa đổi 4672075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can replace independent of larger, genomic DNA circle.

    Từ trong câu: genomic, replace, independent, large, dna, circle

    «Structural Biochemistry/Three Domains of Life/Archaea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174051 (bản sửa đổi 4194478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As any schoolchild can tell you, this mechanism of interitance has since been found to be DNA, or deoxyribonucleic acid.

    Từ trong câu: schoolchild, tell, mechanism, since, find, dna, acid

    «General Biology/Genetics/Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2167 (bản sửa đổi 3452257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Various inorganic and organic molecules can be crystallized and used in this method including DNA, proteins, salts and metals.

    Từ trong câu: crystallize, various, organic, molecule, use, method, include, dna

    «Spectroscopy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15431 (bản sửa đổi 10236481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dna

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dna polymerase311 lần
dna replication261 lần
stranded dna239 lần
dna methylation159 lần
dna sequence286 lần
dna sequences175 lần
mitochondrial dna124 lần
dna molecule175 lần
dna ligase115 lần
dna strand183 lần
dna sequencing105 lần
dna strands111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dna

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dna trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ dna hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dna?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dna: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.