Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dna”

131 câu thật có từ dna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dna nghĩa là phân tử ADN (axit đêôxyribônuclêic mang thông tin di truyền của sinh vật). dna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deoxyribonucleic acid: the self-replicating molecule that carries genetic information in living organisms (DNA). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dna

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • DNA tests have shown these life forms to be "unique" and unknown in science.

    Từ trong câu: dna, test, show, life, form, unique, unknown, science

    «Scientists discover prehistoric cave with unknown lifeforms», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42030 (bản sửa đổi 1986795). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • DNA analysis has become a crucial tool in identifying suspects or excluding individuals from suspicion.

    Từ trong câu: dna, analysis, become, crucial, tool, identify, suspect, exclude

    «Cold case», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095279 (bản sửa đổi 10733898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • DNA profiling has been considered the biggest breakthrough in forensic sciences since the discovery of fingerprinting.

    Từ trong câu: dna, forensic, profile, consider, big, breakthrough, science, since

    «Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Reliability of Legal Evidence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403810 (bản sửa đổi 4608810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dna testing has shown that many members in this group are not closely related to each other.

    Xét nghiệm ADN cho thấy nhiều thành viên trong nhóm này không có quan hệ họ hàng gần gũi với nhau.

    Từ trong câu: dna, test, show, many, member, group, closely, relate

    «Maxillopoda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307432 (bản sửa đổi 10921794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • DNA sequences have become the preferred approach to understanding speciation.

    Từ trong câu: dna, sequence, become, prefer, approach, understand

    «Chimaera (fish)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308149 (bản sửa đổi 9719677). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • DNA sequence analyses have shown they are a clade.

    Từ trong câu: dna, sequence, analyse, show

    «Woodpecker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54640 (bản sửa đổi 9846115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The DNA we are familiar with, for example, has four "base pairs"-- A, C, G, and T. Scientists have developed genetic alphabets that involve twelve base pairs.

    Từ trong câu: dna, familiar, example, four, base, pair, not, scientist

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dna

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dna polymerase311 lần
dna replication261 lần
stranded dna239 lần
dna methylation159 lần
dna sequence286 lần
dna sequences175 lần
mitochondrial dna124 lần
dna molecule175 lần
dna ligase115 lần
dna strand183 lần
dna sequencing105 lần
dna strands111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dna

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dna trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ dna hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dna?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dna: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.